Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 25:SẮT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:01' 13-11-2014
    Dung lượng: 14.5 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên : NGUYỄN THỊ CẨM VÂN
    HÓA HỌC 8
    GIÁO ÁN DỰ THI GIÁO VIÊN GIỎI
    BÀI GIẢNG HÓA HỌC 9
    Giáo viên : NGUYỄN THỊ TUYẾT
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1: Hãy viết dãy hoạt động hóa học của kim loại.
    Câu 2: Trình bày tính chất hóa học của nhôm (bằng sơ đồ).
    ỨNG DỤNG CỦA SẮT
    VÀ HỢP KIM CỦA SẮT
    SẮT
    BÀI 19 : SẮT
    *Tính chất vật lí của sắt:
    Sắt là kim loại màu.…………. .Có…………,…………, ………....tốt. Sắt………..,có………………...
    trắng xám
    ánh kim
    dẫn điện
    dẫn nhiệt
    dẻo
    tính nhiễm từ
    Thí nghiệm 1: Nung nóng đỏ dây sắt rồi cho vào lọ đựng khí clo. Quan sát hiện tượng. Rút ra kết luận.
    Thí nghiệm 1:
    Nung nóng đỏ đây sắt rồi cho vào lọ đựng khí clo
    Sắt tác dụng với phi kim
    Sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ
    FeCl3
    Thí nghiệm 2:
    Thí nghiệm 3:
    - Cho 1-2ml dung dịch HCl vào ống nghiệm 1.
    Cho tiếp đinh sắt đã cạo sạch vào ống nghiệm 1.
    Quan sát hiện tượng.Rút ra kết luận.
    - Cho 1-2ml dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm 2.
    Cho tiếp đinh sắt đã cạo sạch vào ống nghiệm 2.
    Quan sát hiện tượng.Rút ra kết luận.
    Thí nghiệm 1:
    Nung nóng đỏ đây sắt rồi cho vào lọ đựng khí clo
    Thí nghiệm 2:
    Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd HCl
    Thí nghiệm 3:
    Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd CuSO4
    Sắt tác dụng với phi kim
    Sắt tác dụng với dd axit
    Sắt tác dụng với dd muối
    Có khí không màu thoát ra
    Có kloại màu đỏ bám ngoài đinh sắt,màu xanh dd nhạt dần
    Sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ
    FeCl3
    (H2SO4 loãng, HCl…)
    So sánh tính chất hóa học của nhôm và sắt?
    Giống nhau
    - Nhôm, sắt đều có những tính chất hóa học của kim loại.
    Nhôm, sắt đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
    Khác nhau
    - Phản ứng với dd kiềm.
    - Không phản ứng với dd kiềm
    - Chỉ có một hóa trị: (III)
    - Có nhiều hóa trị: (II) và (III)
    Chỉ có nhôm phản ứng với dung dịch NaOH nên chất rắn còn lại sau phản ứng chính là Fe
    Vậy mFe= 1,8g
    GIẢI:
    Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài mới.
    - Làm bài tập: 1,2,3,4,5, (sgk)/tr60.
    - Học bài Sắt.Lập sơ đồ tư duy t/c hóa học của sắt vào vở.
    - Tìm hiểu bài mới: Hợp kim sắt
    Tìm hiểu các ứng dụng của gang,thép trong đời sống.
    Tìm hiểu nguyên tắc sản xuất gang,thép.
    Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài mới.
    *Hướng dẫn bài 5(sgk):
    Xác đinh chất rắn A: Cu và Fe dư.
    - Xác định dd B: dd FeSO4
    Cho A vào dd HCl:Fe phản ứng, chất còn lại là Cu. Tính khối lượng Cu.
    Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài mới.
    *Hướng dẫn bài 5(sgk):
    Xác đinh chất rắn A: Cu và Fe dư.
    - Xác định dd B: dd FeSO4
    Cho A vào dd HCl:Fe phản ứng, chất còn lại là Cu. Tính khối lượng Cu.
    - Làm bài tập: 1,2,3,4,5, (sgk)/tr60.
    - Học bài Sắt.Lập sơ đồ tư duy t/c hóa học của sắt vào vở.
    - Tìm hiểu bài mới: Hợp kim sắt
    Tìm hiểu các ứng dụng của gang,thép trong đời sống.
    Tìm hiểu nguyên tắc sản xuất gang,thép.
    Chú ý : - Sa?t phản ứng với dd H2SO4 đặc, nóng và HNO3 tạo thành muối sa?t (III) va` không giải phóng H2.
    - Sa?t không phản ứng với: H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
    Ví dụ:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓