Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiết 25:SẮT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 13-11-2014
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 13-11-2014
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên : NGUYỄN THỊ CẨM VÂN
HÓA HỌC 8
GIÁO ÁN DỰ THI GIÁO VIÊN GIỎI
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 9
Giáo viên : NGUYỄN THỊ TUYẾT
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Hãy viết dãy hoạt động hóa học của kim loại.
Câu 2: Trình bày tính chất hóa học của nhôm (bằng sơ đồ).
ỨNG DỤNG CỦA SẮT
VÀ HỢP KIM CỦA SẮT
SẮT
BÀI 19 : SẮT
*Tính chất vật lí của sắt:
Sắt là kim loại màu.…………. .Có…………,…………, ………....tốt. Sắt………..,có………………...
trắng xám
ánh kim
dẫn điện
dẫn nhiệt
dẻo
tính nhiễm từ
Thí nghiệm 1: Nung nóng đỏ dây sắt rồi cho vào lọ đựng khí clo. Quan sát hiện tượng. Rút ra kết luận.
Thí nghiệm 1:
Nung nóng đỏ đây sắt rồi cho vào lọ đựng khí clo
Sắt tác dụng với phi kim
Sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ
FeCl3
Thí nghiệm 2:
Thí nghiệm 3:
- Cho 1-2ml dung dịch HCl vào ống nghiệm 1.
Cho tiếp đinh sắt đã cạo sạch vào ống nghiệm 1.
Quan sát hiện tượng.Rút ra kết luận.
- Cho 1-2ml dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm 2.
Cho tiếp đinh sắt đã cạo sạch vào ống nghiệm 2.
Quan sát hiện tượng.Rút ra kết luận.
Thí nghiệm 1:
Nung nóng đỏ đây sắt rồi cho vào lọ đựng khí clo
Thí nghiệm 2:
Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd HCl
Thí nghiệm 3:
Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd CuSO4
Sắt tác dụng với phi kim
Sắt tác dụng với dd axit
Sắt tác dụng với dd muối
Có khí không màu thoát ra
Có kloại màu đỏ bám ngoài đinh sắt,màu xanh dd nhạt dần
Sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ
FeCl3
(H2SO4 loãng, HCl…)
So sánh tính chất hóa học của nhôm và sắt?
Giống nhau
- Nhôm, sắt đều có những tính chất hóa học của kim loại.
Nhôm, sắt đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
Khác nhau
- Phản ứng với dd kiềm.
- Không phản ứng với dd kiềm
- Chỉ có một hóa trị: (III)
- Có nhiều hóa trị: (II) và (III)
Chỉ có nhôm phản ứng với dung dịch NaOH nên chất rắn còn lại sau phản ứng chính là Fe
Vậy mFe= 1,8g
GIẢI:
Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài mới.
- Làm bài tập: 1,2,3,4,5, (sgk)/tr60.
- Học bài Sắt.Lập sơ đồ tư duy t/c hóa học của sắt vào vở.
- Tìm hiểu bài mới: Hợp kim sắt
Tìm hiểu các ứng dụng của gang,thép trong đời sống.
Tìm hiểu nguyên tắc sản xuất gang,thép.
Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài mới.
*Hướng dẫn bài 5(sgk):
Xác đinh chất rắn A: Cu và Fe dư.
- Xác định dd B: dd FeSO4
Cho A vào dd HCl:Fe phản ứng, chất còn lại là Cu. Tính khối lượng Cu.
Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài mới.
*Hướng dẫn bài 5(sgk):
Xác đinh chất rắn A: Cu và Fe dư.
- Xác định dd B: dd FeSO4
Cho A vào dd HCl:Fe phản ứng, chất còn lại là Cu. Tính khối lượng Cu.
- Làm bài tập: 1,2,3,4,5, (sgk)/tr60.
- Học bài Sắt.Lập sơ đồ tư duy t/c hóa học của sắt vào vở.
- Tìm hiểu bài mới: Hợp kim sắt
Tìm hiểu các ứng dụng của gang,thép trong đời sống.
Tìm hiểu nguyên tắc sản xuất gang,thép.
Chú ý : - Sa?t phản ứng với dd H2SO4 đặc, nóng và HNO3 tạo thành muối sa?t (III) va` không giải phóng H2.
- Sa?t không phản ứng với: H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
Ví dụ:
HÓA HỌC 8
GIÁO ÁN DỰ THI GIÁO VIÊN GIỎI
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 9
Giáo viên : NGUYỄN THỊ TUYẾT
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Hãy viết dãy hoạt động hóa học của kim loại.
Câu 2: Trình bày tính chất hóa học của nhôm (bằng sơ đồ).
ỨNG DỤNG CỦA SẮT
VÀ HỢP KIM CỦA SẮT
SẮT
BÀI 19 : SẮT
*Tính chất vật lí của sắt:
Sắt là kim loại màu.…………. .Có…………,…………, ………....tốt. Sắt………..,có………………...
trắng xám
ánh kim
dẫn điện
dẫn nhiệt
dẻo
tính nhiễm từ
Thí nghiệm 1: Nung nóng đỏ dây sắt rồi cho vào lọ đựng khí clo. Quan sát hiện tượng. Rút ra kết luận.
Thí nghiệm 1:
Nung nóng đỏ đây sắt rồi cho vào lọ đựng khí clo
Sắt tác dụng với phi kim
Sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ
FeCl3
Thí nghiệm 2:
Thí nghiệm 3:
- Cho 1-2ml dung dịch HCl vào ống nghiệm 1.
Cho tiếp đinh sắt đã cạo sạch vào ống nghiệm 1.
Quan sát hiện tượng.Rút ra kết luận.
- Cho 1-2ml dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm 2.
Cho tiếp đinh sắt đã cạo sạch vào ống nghiệm 2.
Quan sát hiện tượng.Rút ra kết luận.
Thí nghiệm 1:
Nung nóng đỏ đây sắt rồi cho vào lọ đựng khí clo
Thí nghiệm 2:
Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd HCl
Thí nghiệm 3:
Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd CuSO4
Sắt tác dụng với phi kim
Sắt tác dụng với dd axit
Sắt tác dụng với dd muối
Có khí không màu thoát ra
Có kloại màu đỏ bám ngoài đinh sắt,màu xanh dd nhạt dần
Sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ
FeCl3
(H2SO4 loãng, HCl…)
So sánh tính chất hóa học của nhôm và sắt?
Giống nhau
- Nhôm, sắt đều có những tính chất hóa học của kim loại.
Nhôm, sắt đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
Khác nhau
- Phản ứng với dd kiềm.
- Không phản ứng với dd kiềm
- Chỉ có một hóa trị: (III)
- Có nhiều hóa trị: (II) và (III)
Chỉ có nhôm phản ứng với dung dịch NaOH nên chất rắn còn lại sau phản ứng chính là Fe
Vậy mFe= 1,8g
GIẢI:
Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài mới.
- Làm bài tập: 1,2,3,4,5, (sgk)/tr60.
- Học bài Sắt.Lập sơ đồ tư duy t/c hóa học của sắt vào vở.
- Tìm hiểu bài mới: Hợp kim sắt
Tìm hiểu các ứng dụng của gang,thép trong đời sống.
Tìm hiểu nguyên tắc sản xuất gang,thép.
Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài mới.
*Hướng dẫn bài 5(sgk):
Xác đinh chất rắn A: Cu và Fe dư.
- Xác định dd B: dd FeSO4
Cho A vào dd HCl:Fe phản ứng, chất còn lại là Cu. Tính khối lượng Cu.
Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài mới.
*Hướng dẫn bài 5(sgk):
Xác đinh chất rắn A: Cu và Fe dư.
- Xác định dd B: dd FeSO4
Cho A vào dd HCl:Fe phản ứng, chất còn lại là Cu. Tính khối lượng Cu.
- Làm bài tập: 1,2,3,4,5, (sgk)/tr60.
- Học bài Sắt.Lập sơ đồ tư duy t/c hóa học của sắt vào vở.
- Tìm hiểu bài mới: Hợp kim sắt
Tìm hiểu các ứng dụng của gang,thép trong đời sống.
Tìm hiểu nguyên tắc sản xuất gang,thép.
Chú ý : - Sa?t phản ứng với dd H2SO4 đặc, nóng và HNO3 tạo thành muối sa?t (III) va` không giải phóng H2.
- Sa?t không phản ứng với: H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội.
Ví dụ:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất